Các Loại Visa Việt Nam

  -  

Bạn muốn có visa Việt Nam cho người nước ngoài? Chính phủ Việt Nam có quy định rõ ràng về các loại visa để có thể thắt chặt an ninh, bảo vệ người dân và các du khách nước ngoài. Do đó, nếu bạn muốn có một visa Việt Nam, bạn cần phải biết bạn nên sở hữu visa loại nào, ký hiệu, thời hạn sử dụng trước khi nộp đơn xin thị thực hoặc muốn làm thủ tục gia hạn visa. Bài viết này cung cấp thông tin chính xác về tất cả các loại thị thực Việt Nam cho người nước ngoài.

Bạn đang xem: Các loại visa việt nam

*
*
*

5. LV1 (thời hạn 12 tháng):

Nhân viên làm việc tại

Cơ quan trung ương của ĐCSVNQuốc hộiChính phủỦy ban Trung ương MTTQVNTòa án nhân dân tối caoViện kiểm sát nhân dân tối caoKiểm toán nhà nước

Cơ quan tương đương với

BộCơ quan Chính phủTỉnh ủyThành ủyHội đồng nhân dânỦy ban nhân dân tỉnh, thành phố trung ương.

6. LV2 (thời hạn 12 tháng):

Nhân viên thuộc các cơ quan chính trị – xã hội, phòng Thương mại và Công nghiệp VN.

7. ĐT (thời hạn 5 năm):

Nhà đầu tưluật sư làm việc tại VN.

8. DN (thời hạn 12 tháng):

Đối tác làm việc với doanh nghiệp.

9. NN1 (thời hạn 12 tháng):

Quản lý của các văn phòng đại diện, các dự án của các tổ chức quốc tế, cơ quan phi chính phủ nước ngoài.

10. NN2 (thời hạn 12 tháng):

Quản lý của các văn phòng đại diện, chi nhánh của doanh nghiệp nước ngoài, tổ chức kinh tế, văn hóa, cơ quan chuyên môn của nước ngoài.

11. NN3 (thời hạn 12 tháng):

Đối tác nước ngoài của các cơ quan:

Tổ chức phi chính phủ nước ngoàiVăn phòng đại diệnChi nhánh của thương nhân nước ngoàiVăn phòng đại diện tổ chức kinh tế và văn hóaTổ chức chuyên môn khác

12. DH (thời hạn 12 tháng):

Du học sinhnhân viên thực tập.

13. HN (thời hạn 3 tháng):

Thành viên tham dự hội nghị hay hội thảo.

Xem thêm: Chi Phí Xin Visa Nhật - Bảng Giá Visa Việt Nam Dành Cho Người Nhật Bản

14. PV1 (thời hạn 12 tháng):

Phóng viên hoặc nhân viên các cơ quan báo chí thường trú.

15. PV2 (thời hạn 12 tháng):

Phóng viên hoặc nhân viên các cơ quan báo chí tạm trú.

16. LĐ (thời hạn 2 năm):

Người lao động.

17. DL (thời hạn 3 tháng):

Khách du lịch.

18. TT (thời hạn 12 tháng):

Thân nhân của công dân Việt Nam: vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, cha, mẹ.

19. VR (thời hạn 6 tháng):

Người nước ngoài thăm thân nhân hoặc mục đích cá nhân khác.

20. SQ (thời hạn 30 ngày):

Đối tác của cơ quan thẩm quyền về visa Việt Nam ở nước ngoài và các thân nhân của họ: vợ, chồng, con.Người nước ngoài có đơn xin của cơ quan Bộ Ngoại giao tại nước họ.Người nước ngoài có đơn bảo lãnh của cơ quan ngoại giao, lãnh sự quán tại nước họ.

Xem thêm:

Trên đây là các loại visa Việt Nam cho người nước ngoài. Bạn hãy nắm rõ thông tin này khi nộp đơn làm thủ tục hoặc gia hạn visa, sau khi nhận được visa bạn cũng nên kiểm tra lại xem thị thực của bạn có đúng hay không. Chúc bạn thành công!


Để biết thêm thông tin chi tiết về thủ tục cần thiết, vui lòng liên hệ chúng tôi